Thông Tin Du Học Philippines Mới Nhất từ Học Viện Anh Ngữ SMEAG 2015

Trong năm 2015 ngoài việc mở thêm một phân viện tại Clark Philippines để đáp ứng nhu cầu theo học của học viên quốc tế, trường cũng đưa ra thông báo tăng học phí với tất cả các phân viện trong hệ thống của trường.

Giám đốc công ty Hằng Lương cùng đại diện trường SMEAG
Giám đốc công ty Hằng Lương nhận giấy chứng nhận ủy quyền tuyển sinh từđại diện SMEAG


Vài nét về HỌC VIỆN ANH NGỮ SMEAG
Hệ thống trường Anh ngữ SMEAG hiện đang là đối tác tin cậy của Hội đồng Anh và ETS vì vậy học viên tham gia các khóa học tại đây sẽ được thi thử IELTS và TOEIC vào thứ 7 hàng tuần. Các đợt thi thật lấy chứng chỉ cũng đều được tổ chức một cách qui mô ngay tại trường. Không những vậy hầu hết đội ngũ giáo viên của trường đều có IELTS 8,0 và thường xuyên được training bởi Hội đồng Anh nên học viên hoàn toàn có thể yên tâm khi quyết định theo học tại đây.

Ngoài ra trường có chương trình cam kết đạt điểm IELTS và TOEIC. Các bạn theo học chương trình này bạn sẽ được thi REAL IELTS TEST miễn phí, nếu như không đạt điểm IELTS theo như nguyện vọng thì bạn sẽ được học lại miễn phí.

Học viên đến đây sẽ không chỉ để học tập, cải thiện khả năng anh ngữ mà còn để khám phá nét đẹp văn hóa và những bãi biển tuyệt đẹp tại Philippines. Để giúp học viên chuẩn bị được khả năng tài chính cho mình trước khi đi du học, Hằng Lương đã tổng hợp lại bảng học phí và giá phòng ở mới nhất năm 2015 của trường SME.


Loại phòng

Thời gian

ESL

BIZ

EAP/ TESOL

IELTS/TOEFL

TOEIC

Cambridge

1

2

Pre

5.5 – 7.0(60-110)

Pre

600-900

KET

PET/FCE/CPE/CAE

Đơn

1 tuần

675

666

837

774

756

806

729

756

747

774

2 tuần

975

962

1,209

1,118

1,092

1,164

1,053

1,092

1,079

1,118

3 tuần

1,275

1,258

1,581

1,462

1,428

1,522

1,377

1,428

1,411

1,462

4 tuần

1,500

1,480

1,860

1,720

1,680

1,790

1,620

1,680

1,660

1,720

8 tuần

3,000

2,960

3,720

3,440

3,360

3,580

3,240

3,360

3,320

3,440

12 tuần

4,500

4,440

5,580

5,160

5,040

5,370

4,860

5,040

4,980

5,160

Đôi

1 tuần

612

693

774

711

693

738

666

693

684

711

2 tuần

884

1,001

1,118

1,027

1,001

1,066

962

1,001

988

1,027

3 tuần

1,156

1,309

1,462

1,343

1,309

1,394

1,258

1,309

1,292

1,343

4 tuần

1,360

1,540

1,720

1,580

1,540

1,640

1,480

1,540

1,520

1,580

8 tuần

2,720

3,080

3,440

3,160

3,080

3,280

2,960

3,080

3,040

3,160

12 tuần

4,080

4,620

5,160

4,740

4,620

4,920

4,440

4,620

4,560

4,740

Ba

1 tuần

567

648

729

639

648

693

626

648

639

666

2 tuần

819

936

1,053

923

936

1,001

904

936

923

962

3 tuần

1,071

1,224

1,377

1,207

1,224

1,309

1,182

1,224

1,207

1,258

4 tuần

1,260

1,440

1,620

1,420

1,440

1,540

1,390

1,440

1,420

1,480

8 tuần

2,520

2,880

3,240

2,840

2,880

3,080

2,780

2,880

2,840

2,960

12 tuần

3,780

4,320

4,860

4,260

4,320

4,620

4,170

4,320

4,260

4,440

Bốn

1 tuần

531

612

693

630

612

657

585

612

603

630

2 tuần

767

884

1,001

910

884

949

845

884

871

910

3 tuần

1,003

1,156

1,309

1,190

1,156

1,241

1,105

1,156

1,139

1,190

4 tuần

1,180

1,360

1,540

1,400

1,360

1,460

1,300

1,360

1,340

1,400

8 tuần

2,360

2,720

3,080

2,800

2,720

2,920

2,600

2,720

2,680

2,800

12 tuần

3,540

4,080

4,620

4,200

4,080

4,380

3,900

4,080

4,020

4,200

Năm

1 tuần

504

585

666

612

585

630

567

585

81

603

2 tuần

728

845

962

884

845

910

819

845

117

871

3 tuần

952

1,105

1,258

1,156

1,105

1,190

1,071

1,105

153

1,139

4 tuần

1,120

1,300

1,480

1,360

1,300

1,400

1,260

1,300

180

1,340

8 tuần

2,240

2,600

2,960

2,720

2,600

2,800

2,520

2,600

360

2,680

12 tuần

3,360

3,900

4,440

4,080

3,900

4,200

3,780

3,900

540

4,020



Các loại phí khác:

o Tiền điện:12 peso ($0.28)/ 1 số điện

o Tiền nước:10 peso (0.23)/ngày

o Tiền đặt cọc:$150 hoặc 3,000 peso (phí này sẽ được hoàn trả khi học viên học xong)

o SSP (giấy phép dành cho du học sinh tại Philippines):6,500 peso ($150)

oI-Card (thẻ cư trú tại Philippines dành cho học viên từ 3 tháng trở lên):3,000 peso ($85)

o Vé máy bay 2 chiều:$300 – $500 (Cebu Pacific)

o Gia hạn Visa: Học 1 tháng: 3,300 peso ($82), Học 2 tháng: 3,340 peso ($82), Học 3 tháng: 6,920 peso ($167), Học 4 tháng: 9,550 peso ($229),…


Hãy đến tư vấn tại Du học Hằng Lương để nhận ưu đãi đặc biệt trong năm 2015

- Đăng ký học 8 tuần:tặng phí đăng ký 100 USD

- Đăng ký học 12 tuần:tặng voucher vé máy bay 200 USD

- Đăng ký tặng 16 tuần: tặng phí đăng ký 100 usd và vé máy bay 200 USD

- Đăng ký tặng 20 tuần:tặng voucher vé máy bay 400 USD

- Đăng ký tặng 24 tuần:tặng phí đăng ký 100 usd và voucher vé máy bay 400 USD

Cảm nhận sinh viên

Hằng Lương chúc mừng bạn Trần Thị Von Na đã nhận thành công visa du học Philippines tại trường Philinter.

Trần Thị Von Na

Trần Thị Von Na

Hằng Lương chúc mừng bạn Nguyễn Thị Thiên Nga đã nhận thành công visa du học Philippines khóa ESL và Pre - IELTS tại ...

Nguyễn Thị Thiên Nga

Nguyễn Thị Thiên Nga

Hằng Lương chúc mừng bạn Nguyễn Thanh Trúc & Nguyễn Trung Hậu đã nhận thành công visa du học Philippines tại trường ...

Nguyễn Thanh Trúc và Nguyễn Trung Hậu

Nguyễn Thanh Trúc và Nguyễn Trung Hậu

Hằng Lương chúc mừng bạn Từ Việt Hoàng đã nhận thành công visa du học Philippines tại trường PINES.

Từ Việt Hoàng

Từ Việt Hoàng

Hằng Lương chúc mừng bạn Ngô Thị Liễu và Lê Bội Ngân đã nhận thành công visa du học Philippines tại trường ...

Ngô Thị Liễu và Lê Bội Ngân

Ngô Thị Liễu và Lê Bội Ngân
Học bổng các nước
Tư vấn du học các nước

Đối tác của chúng tôi

PSB
E&G
Monol
EVA
SME
CPIS
CONCORDIA
PHILINTER
BECI
BOC
C&C
CIA
CIP

Liên hệ chúng tôi